/feə/ * danh từ - hội chợ, chợ phiên !to come a day before (after) the fair - (xem) day !vanity fair - hội chợ phù hoa * tính từ - phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận =a fair judge+ quan toà công bằng =by fair means+ bằng phương tiện chính đáng; ngay thẳng, không gian lận =fair play+ lối chơi ngay thẳng (trong cuộc đấu); (nghĩa bóng) cách xử sự công bằng, cách xử sự ngay thẳng - khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng bén giọt =fair weather+ thời tiết tốt - đẹp =the fair sex+ phái đẹp, giới phụ nữ - nhiều, thừa thãi, khá lớn =a fair heritage+ một di sản khá lớn - có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai; khéo =a fair argument+ lý lẽ nghe có vẻ đúng =fair words+ những lời nói khéo - vàng hoe (tóc); trắng (da) =fair hair+ tóc vàng hoe - trong sạch =fair water+ nước trong =fair fame+ thanh danh !to bid fair - (xem) bid !a fair field and no favour - cuộc giao tranh không bên nào ở thế lợi hơn bên nào; cuộc giao tranh với lực lượng cân bằng không ai chấp ai !fair to middling - (thông tục) kha khá, tàm tạm (sức khoẻ...) * phó từ - ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận =to play fair+ chơi ngay thẳng, chơi không gian lận =to fight fair+ đánh đúng quy tắc, đánh đúng luật (quyền Anh...) - đúng, trúng, tốt =to fall fair+ rơi trúng, rơi gọn, rơi tõm (vào...) =to strike fair in the face+ đánh trúng vào mặt - lịch sự, lễ phép =to speak someone fair+ nói năng lịch sự với ai - vào bản sạch =to write out fair+ chép vào bản sạch * nội động từ - trở nên đẹp (thời tiết) * ngoại động từ - viết vào bản sạch, viết lại cho sạch - ghép vào bằng mặt, ghép cho phẳng, ghép cho đều (những phiến gỗ đóng tàu...)

English-Vietnamese dictionary. 2015.

Игры ⚽ Поможем написать реферат

Look at other dictionaries:

  • fair — adj 1: characterized by honesty and justice: free from self interest, deception, injustice, or favoritism a fair and impartial tribunal 2: reasonable as a basis for exchange a fair wage a fair valuation 3: consistent with merit or importance …   Law dictionary

  • Fair — (f[^a]r), a. [Compar. {Fairer}; superl. {Fairest}.] [OE. fair, fayer, fager, AS. f[ae]ger; akin to OS. & OHG. fagar, Icel. fagr, Sw. fager, Dan. faver, Goth. fagrs fit, also to E. fay, G. f[ u]gen, to fit. fegen to sweep, cleanse, and prob. also… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • fair — fair1 [fer] adj. [ME < OE fæger, akin to FAIN, Goth fagrs, apt, fit < IE base * pek , to be content, make (something) pretty > Lith púošiu, to ornament] 1. attractive; beautiful; lovely 2. unblemished; clean [a fair name] 3. [< notion …   English World dictionary

  • fair — Ⅰ. fair [1] ► ADJECTIVE 1) just or appropriate in the circumstances. 2) treating people equally. 3) considerable in size or amount. 4) moderately good. 5) (of hair or complexion) light; blonde. 6) (of weather) f …   English terms dictionary

  • fair do's — /dooz/ (pl of ↑do; informal) An expression appealing for, or agreeing to, fair play, strict honesty, etc • • • Main Entry: ↑fair * * * fair do’s british spoken phrase used for drawing attention to something good about someone although you are… …   Useful english dictionary

  • fair — adj 1 comely, lovely, *beautiful, pretty, bonny, handsome, beauteous, pulchritudinous, good looking Analogous words: delicate, dainty, exquisite (see CHOICE): charming, attractive, enchanting (see under ATTRACT): pure, *chaste Antonyms: foul: ill …   New Dictionary of Synonyms

  • Fair — steht für: einen Ausdruck im Sinne von „gerecht“ in den Bereichen Sport, Recht und Informatik: siehe Fairness als Abkürzung FAIR „Facility for Antiproton and Ion Research“, siehe GSI Helmholtzzentrum für Schwerionenforschung Fairness Accuracy in… …   Deutsch Wikipedia

  • Fair — Fair, n. [OE. feire, OF. feire, F. foire, fr. L. fariae, pl., days of rest, holidays, festivals, akin to festus festal. See {Feast}.] 1. A gathering of buyers and sellers, assembled at a particular place with their merchandise at a stated or… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Fair Em — Fair Em, the Miller s Daughter of Manchester, is an Elizabethan era stage play, a comedy written c. 1590. It was bound together with Mucedorus and The Merry Devil of Edmonton in a volume labelled Shakespeare. Vol. I in the library of Charles II… …   Wikipedia

  • fair — fair, fairly adverbs. Fair is used in its ordinary meaning ‘in a fair manner’ in several fixed expressions, e.g. to bid fair, to play fair, fair between the eyes. In dialect use and in some non British varieties it is used to mean ‘completely,… …   Modern English usage

  • fair — [adj1] impartial, unprejudiced aboveboard, benevolent, blameless, candid, civil, clean, courteous, decent, disinterested, dispassionate, equal, equitable, even handed, frank, generous, good, honest, honorable, impartial, just, lawful, legitimate …   New thesaurus

Share the article and excerpts

Direct link
Do a right-click on the link above
and select “Copy Link”